Chuyển đến nội dung
不久

bùjiǔ

Hán Việt: BẤT CỬU

HSK3

1Danh từ

  1. không lâu
  2. chẳng bao lâu

Ví dụ

  1. 他来中国不久。

    Tā lái Zhōngguó bùjiǔ.

    Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.

  2. 不久之后,他就出国了。

    Bùjiǔ zhīhòu, tā jiù chūguó le.

    Chẳng bao lâu sau, anh ấy đã đi nước ngoài.

  3. 相信在不久的将来,我们会再次相见。

    Xiāngxìn zài bùjiǔ de jiānglái, wǒmen huì zàicì xiāngjiàn.

    Tin rằng trong tương lai không xa, chúng ta sẽ gặp lại nhau.

2Danh từ, phó từ

  1. không lâu, chẳng bao lâu

Ví dụ

  1. 我来北京不久,对这里不太熟。

    Wǒ lái Běijīng bùjiǔ, duì zhèlǐ bú tài shú.

    Tôi đến Bắc Kinh chưa lâu, chưa quen nơi này lắm.

  2. 他来中国不久,但是汉语说得很好。

    Tā lái Zhōngguó bùjiǔ, dànshì Hànyǔ shuō de hěn hǎo.

    Cậu ấy đến Trung Quốc chưa lâu nhưng nói tiếng Trung rất tốt.

  3. 他们结婚不久就买了新房子。

    Tāmen jiéhūn bùjiǔ jiù mǎi le xīn fángzi.

    Cưới nhau chưa được bao lâu thì họ đã mua nhà mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不久之后 bùjiǔ zhīhòuchẳng bao lâu sau
  • 不久前 bùjiǔ qiáncách đây không lâu
  • 不久的将来 bùjiǔ de jiāngláitương lai không xa
  • 刚来不久 gāng lái bùjiǔvừa đến không lâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指相隔不长的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不久 + 以后/之后

Chẳng bao lâu sau đó, dùng để chỉ mốc thời gian trong tương lai gần hoặc quá khứ gần. VD: 不久之后,他们结婚了。– Chẳng bao lâu sau, họ đã kết hôn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1