Chuyển đến nội dung
停下

tíngxià

Hán Việt: ĐÌNH HẠ

Cụm động từ

HSK3

1Cụm động từ

  1. dừng lại

Ví dụ

  1. 请把车停在路边。

    Qǐng bǎ chē tíng zài lùbiān.Xin hãy dừng xe ở bên đường.

  2. 他跑得太累了,只好停下来休息。

    Tā pǎo de tài lèi le, zhǐhǎo tíngxià lai xiūxi.Anh ấy chạy mệt quá, đành phải dừng lại nghỉ ngơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 停下脚步 tíngxià jiǎobùdừng bước chân
  • 停下工作 tíngxià gōngzuòdừng công việc
  • 停下来 tíngxià laidừng lại
  • 突然停下 tūrán tíngxiàđột nhiên dừng lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停止行动或运转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

停下 + tân ngữ

dừng một hành động hoặc sự chuyển động nào đó. VD: 停下手里的活儿。– Dừng việc đang làm trong tay lại.

停下来 + động từ

dừng lại để thực hiện một hành động khác. VD: 停下来看一看。– Dừng lại ngó xem một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

停
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1