Chuyển đến nội dung
劳动勞動

láodòng

Hán Việt: LAO ĐỘNG

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. lao động
  2. làm việc

Ví dụ

  1. 劳动创造了人类社会。

    Láodòng chuàngzào le rénlèi shèhuì.

    Lao động sáng tạo nên xã hội loài người.

  2. 他从小就热爱劳动。

    Tā cóngxiǎo jiù rè'ài láodòng.

    Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu lao động.

  3. 农民们在田里辛勤劳动。

    Nóngmínmen zài tián lǐ xīnqín láodòng.

    Các bác nông dân đang cần cù lao động ngoài đồng ruộng.

2Danh từ

  1. sự lao động
  2. thành quả lao động

Ví dụ

  1. 我们要尊重每个人的劳动。

    Wǒmen yào zūnzhòng měi ge rén de láodòng.

    Chúng ta cần tôn trọng lao động của mỗi người.

  2. 大家共同分享劳动的成果。

    Dàjiā gòngtóng fēnxiǎng láodòng de chéngguǒ.

    Mọi người cùng nhau chia sẻ thành quả lao động.

  3. 脑力劳动和体力劳动同样重要。

    Nǎolì láodòng hé tǐlì láodòng tóngyàng zhòngyào.

    Lao động trí óc và lao động chân tay đều quan trọng như nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 劳动成果 láodòng chéngguǒthành quả lao động
  • 体力劳动 tǐlì láodònglao động chân tay
  • 脑力劳动 nǎolì láodònglao động trí óc
  • 热爱劳动 rè'ài láodòngyêu lao động
  • 辛勤劳动 xīnqín láodònglao động cần cù
  • 劳动合同 láodòng hétonghợp đồng lao động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类创造物质财富或精神财富的活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

热爱 / 尊重 + 劳动

biểu thị thái độ trân trọng đối với lao động hoặc thành quả lao động. VD: 我们要尊重别人的劳动成果。– Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

劳
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “劳动” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1