Chuyển đến nội dung
北京大学北京大學

Běijīng Dàxué

Hán Việt: BẮC KINH ĐẠI HỌC

Danh từ riêng

HSK2Lượng từ: 所

1Danh từ riêng

  1. Đại học Bắc Kinh

Ví dụ

  1. 哥哥在北京大学读书。

    Gēge zài Běijīng Dàxué dúshū.Anh trai đang học ở Đại học Bắc Kinh.

  2. 很多外国学生在看北京大学的照片。

    Hěn duō wàiguó xuésheng zài kàn Běijīng Dàxué de zhàopiàn.Rất nhiều lưu học sinh nước ngoài đang xem ảnh của Đại học Bắc Kinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 考上北京大学 kǎoshàng Běijīng Dàxuéthi đỗ Đại học Bắc Kinh
  • 参观北京大学 cānguān Běijīng Dàxuétham quan Đại học Bắc Kinh
  • 北京大学学生 Běijīng Dàxué xuéshengsinh viên Đại học Bắc Kinh
  • 北京大学教授 Běijīng Dàxué jiàoshòugiáo sư Đại học Bắc Kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国著名的高等学府,简称“北大”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 北京大学 + 学习/工作

Biểu thị việc học tập hoặc làm việc tại Đại học Bắc Kinh. VD: 他在北京大学学习中文。– Anh ấy học tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh.

Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)

Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).

北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!

教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
京
大
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1