Chuyển đến nội dung
医疗保险

yī liáo bǎo xiǎn

Từ điển chưa có mục “医疗保险”. Pinyin tham khảo: yī liáo bǎo xiǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 每个员工入职后都会享有医疗保险。

    Měi gè yuángōng rùzhí hòu dōuhuì xiǎngyǒu yīliáo bǎoxiǎn.Mỗi nhân viên sau khi vào làm đều được hưởng bảo hiểm y tế.

    Từ mục 保险

  2. 许多老人享受到了医疗保险的保障。

    Xǔduō lǎorén xiǎngshòudào le yīliáo bǎoxiǎn de bǎozhàng.Nhiều người già đã được hưởng sự bảo đảm từ bảo hiểm y tế.

    Từ mục 医疗

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
疗
保
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1