1Động từ
- nặc danh
- giấu tên
Ví dụ
Zhè shì yì fēng nìmíng jǔbàoxìn.
Đây là một bức thư tố cáo nặc danh.
Yǒu wèi hǎoxīnrén nìmíng gěi pínkùn xuéxiào juānzèng le shí wàn yuán.
Có một nhà hảo tâm đã giấu tên quyên góp mười vạn tệ cho trường học khó khăn.
Wèile bǎohù yǐnsī, zhè cì wènjuàn diàochá cǎiqǔ nìmíng de fāngshì.
Để bảo vệ quyền riêng tư, cuộc khảo sát phiếu hỏi lần này sử dụng hình thức nặc danh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不署名或不署真实姓名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
匿名 + động từ (捐款 / 举报 / 投票)
Đóng vai trò trạng ngữ biểu thị việc thực hiện hành động một cách giấu tên, ẩn danh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
