1Danh từ riêng
- Cáp Nhĩ Tân
Ví dụ
Hā'ěrbīn de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Cáp Nhĩ Tân rất lạnh.
Wǒ xiǎng qù Hā'ěrbīn kàn bīngdēng.
Tôi muốn đi Cáp Nhĩ Tân xem đèn băng.
Hā'ěrbīn shì Hēilóngjiāng Shěng de shěnghuì.
Cáp Nhĩ Tân là thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang.
Hā'ěrbīn dōngtiān de bīngdiāo fēicháng měi.
Băng đăng mùa đông ở Cáp Nhĩ Tân rất đẹp.
Měinián dōngtiān dōu yǒu hěn duō yóukè qù Hā'ěrbīn kàn bīngdēng.
Mỗi mùa đông đều có rất nhiều du khách đến Cáp Nhĩ Tân ngắm đèn băng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国黑龙江省省会,东北地区重要中心城市。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 哈尔滨 + du lịch/học tập
Biểu thị đi đến địa danh Cáp Nhĩ Tân để làm gì. VD: 我们打算去哈尔滨旅游。– Chúng tôi dự định đi du lịch Cáp Nhĩ Tân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
