Chuyển đến nội dung
海南岛海南島

Hǎinán Dǎo

Hán Việt: HẢI NAM ĐẢO

Danh từ riêng

HSK3

1Danh từ riêng

  1. Đảo Hải Nam

Ví dụ

  1. 我没去过海南岛。

    Wǒ méi qùguo Hǎinán Dǎo.Tôi chưa từng đi đảo Hải Nam.

  2. 海南岛的风景非常迷人。

    Hǎinán Dǎo de fēngjǐng fēicháng mírén.Phong cảnh đảo Hải Nam vô cùng say đắm lòng người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去海南岛 qù Hǎinán Dǎođi đảo Hải Nam
  • 海南岛旅游 Hǎinán Dǎo lǚyóudu lịch đảo Hải Nam
  • 海南岛的气候 Hǎinán Dǎo de qìhòukhí hậu đảo Hải Nam
  • 游览海南岛 yóulǎn Hǎinán Dǎovãn cảnh đảo Hải Nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国第二大岛,位于华南地区,属于海南省。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + 海南岛

Dùng sau giới từ chỉ nơi chốn để nói về địa điểm hoạt động. VD: 他在海南岛工作。– Anh ấy làm việc ở đảo Hải Nam.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
南
岛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1