1Động từ
- chiêm tinh
- bói sao
Ví dụ
Gǔdài huángdì jīngcháng yīkào zhānxīng lái zuò juédìng.
Hoàng đế thời xưa thường dựa vào chiêm tinh để đưa ra quyết định.
Tā duì zhānxīng fēicháng gǎn xìngqù.
Cô ấy rất quan tâm đến chiêm tinh.
Yǒuxiē rén xǐhuan tōngguò zhānxīng yùcè wèilái.
Có một số người thích dự đoán tương lai thông qua việc bói sao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据天象、星宿的运行和位置来推算人事吉凶、预测未来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 占星 + 来……
Thông qua việc bói sao để làm gì. VD: 通过占星来预测命运 – Thông qua chiêm tinh để dự đoán số mệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “占星” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
