Chuyển đến nội dung
反正

fǎnzhèng

Hán Việt: PHẢN CHÍNH

HSK5

1Phó từ

  1. dù sao
  2. dù thế nào
  3. đằng nào
  4. dù sao, đằng nào thì
  5. dù sao thì, đằng nào thì

Ví dụ

  1. 不管你去不去,反正我要去。

    Bùguǎn nǐ qù bu qù, fǎnzhèng wǒ yào qù.

    Bất kể bạn có đi hay không, dù sao tôi cũng phải đi.

  2. 反正时间还早,我们走着去吧。

    Fǎnzhèng shíjiān hái zǎo, wǒmen zǒuzhe qù ba.

    Đằng nào cũng còn sớm, chúng mình đi bộ đi.

  3. 买不买随便你,反正我建议你买。

    Mǎi bù mǎi suíbiàn nǐ, fǎnzhèng wǒ jiànyì nǐ mǎi.

    Mua hay không tùy bạn, dù thế nào tôi cũng khuyên bạn nên mua.

  4. 南郭先生心想,反正几百人一起合奏,国王根本听不出是谁在吹。

    Nánguō Xiānsheng xīnxǐng, fǎnzhèng jǐ bǎi rén yìqǐ hézòu, guówáng gēnběn tīngbuchū shì shéi zài chuī.

    Ông Nam Quách thầm nghĩ, đằng nào thì mấy trăm người cùng hòa tấu, nhà vua hoàn toàn chẳng nghe ra ai đang thổi.

  5. 时间还早,反正下班后也没事,不如一起吃个饭。

    Shíjiān hái zǎo, fǎnzhèng xiàbān hòu yě méi shì, bùrú yìqǐ chī gè fàn.

    Thời gian còn sớm, đằng nào tan làm cũng rảnh, hay là cùng nhau đi ăn cơm đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反正一样 fǎnzhèng yíyàngđằng nào cũng như nhau
  • 反正也是 fǎnzhèng yě shìdù sao thì cũng
  • 反正不行 fǎnzhèng bùxíngdù thế nào cũng không được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示情况虽然不同而结果并无区别。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不管/不论……,反正……

Bất kể tình huống thế nào thì kết quả hay hành động vẫn giữ nguyên không đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
正

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1