1Phó từ
- dù sao
- dù thế nào
- đằng nào
- dù sao, đằng nào thì
- dù sao thì, đằng nào thì
Ví dụ
Bùguǎn nǐ qù bu qù, fǎnzhèng wǒ yào qù.
Bất kể bạn có đi hay không, dù sao tôi cũng phải đi.
Fǎnzhèng shíjiān hái zǎo, wǒmen zǒuzhe qù ba.
Đằng nào cũng còn sớm, chúng mình đi bộ đi.
Mǎi bù mǎi suíbiàn nǐ, fǎnzhèng wǒ jiànyì nǐ mǎi.
Mua hay không tùy bạn, dù thế nào tôi cũng khuyên bạn nên mua.
Nánguō Xiānsheng xīnxǐng, fǎnzhèng jǐ bǎi rén yìqǐ hézòu, guówáng gēnběn tīngbuchū shì shéi zài chuī.
Ông Nam Quách thầm nghĩ, đằng nào thì mấy trăm người cùng hòa tấu, nhà vua hoàn toàn chẳng nghe ra ai đang thổi.
Shíjiān hái zǎo, fǎnzhèng xiàbān hòu yě méi shì, bùrú yìqǐ chī gè fàn.
Thời gian còn sớm, đằng nào tan làm cũng rảnh, hay là cùng nhau đi ăn cơm đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示情况虽然不同而结果并无区别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不管/不论……,反正……
Bất kể tình huống thế nào thì kết quả hay hành động vẫn giữ nguyên không đổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
