Chuyển đến nội dung
变动變動

biàndòng

Hán Việt: BIẾN ĐỘNG

HSK5Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. thay đổi
  2. biến động

Ví dụ

  1. 计划有了一些变动。

    Jìhuà yǒu le yìxiē biàndòng.

    Kế hoạch đã có một chút thay đổi.

  2. 比赛时间可能会临时变动。

    Bǐsài shíjiān kěnéng huì línshí biàndòng.

    Thời gian thi đấu có thể sẽ thay đổi đột xuất.

  3. 这个方案变动不大,基本上保持原样。

    Zhè gè fāng'àn biàndòng bú dà, jīběn shang bǎochí yuányàng.

    Phương án này thay đổi không lớn, cơ bản vẫn giữ nguyên trạng.

2Danh từ

  1. sự thay đổi
  2. sự biến động

Ví dụ

  1. 人事变动已经公布了。

    Rénshì biàndòng yǐjīng gōngbù le.

    Sự biến động nhân sự đã được công bố rồi.

  2. 面对市场的剧烈变动,企业需要迅速调整策略。

    Miànduì shìchǎng de jùliè biàndòng, qǐyè xūyào xùnsù tiáozhěng cèlüè.

    Đối mặt với sự biến động dữ dội của thị trường, doanh nghiệp cần nhanh chóng điều chỉnh chiến lược.

  3. 最近公司内部发生了很多变动。

    Zuìjìn gōngsī nèibù fāshēng le hěn duō biàndòng.

    Dạo này nội bộ công ty đã xảy ra rất nhiều biến động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人事变动 rénshì biàndòngbiến động nhân sự
  • 价格变动 jiàgé biàndòngbiến động giá cả
  • 发生变动 fāshēng biàndòngxảy ra biến động
  • 临时变动 línshí biàndòngthay đổi đột xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变;变迁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

产生 / 发生 + 变动

nảy sinh hoặc xuất hiện sự biến động, thay đổi. VD: 职位发生了一些变动。– Vị trí chức vụ đã có một vài biến động.

变动 + tân ngữ (计划 / 安排...)

làm biến đổi hoặc thay đổi một kế hoạch, lịch trình nào đó. VD: 不能随意变动原定计划。– Không được tùy ý thay đổi kế hoạch đã định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1