1Động từ
- thay đổi
- biến động
Ví dụ
Jìhuà yǒu le yìxiē biàndòng.
Kế hoạch đã có một chút thay đổi.
Bǐsài shíjiān kěnéng huì línshí biàndòng.
Thời gian thi đấu có thể sẽ thay đổi đột xuất.
Zhè gè fāng'àn biàndòng bú dà, jīběn shang bǎochí yuányàng.
Phương án này thay đổi không lớn, cơ bản vẫn giữ nguyên trạng.
2Danh từ
- sự thay đổi
- sự biến động
Ví dụ
Rénshì biàndòng yǐjīng gōngbù le.
Sự biến động nhân sự đã được công bố rồi.
Miànduì shìchǎng de jùliè biàndòng, qǐyè xūyào xùnsù tiáozhěng cèlüè.
Đối mặt với sự biến động dữ dội của thị trường, doanh nghiệp cần nhanh chóng điều chỉnh chiến lược.
Zuìjìn gōngsī nèibù fāshēng le hěn duō biàndòng.
Dạo này nội bộ công ty đã xảy ra rất nhiều biến động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变;变迁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产生 / 发生 + 变动
nảy sinh hoặc xuất hiện sự biến động, thay đổi. VD: 职位发生了一些变动。– Vị trí chức vụ đã có một vài biến động.
变动 + tân ngữ (计划 / 安排...)
làm biến đổi hoặc thay đổi một kế hoạch, lịch trình nào đó. VD: 不能随意变动原定计划。– Không được tùy ý thay đổi kế hoạch đã định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
