1Động từ
- chuyển biến
- thay đổi
- chuyển biến, thay đổi
Ví dụ
Tā de tàidu yǒule hěn dà de zhuǎnbiàn.
Thái độ của anh ấy đã có sự chuyển biến rất lớn.
Suízhe shídài de fāzhǎn, rénmen de sīxiǎng guānniàn yě fāshēng le zhuǎnbiàn.
Cùng với sự phát triển của thời đại, quan niệm tư tưởng của con người cũng đã thay đổi.
Wǒmen yīnggāi jíshí zhuǎnbiàn gōngzuò sīlù.
Chúng ta nên kịp thời chuyển đổi tư duy làm việc.
Zhǐyào sīxiǎng guānniàn fāshēng zhuǎnbiàn, xǔduō jíshǒu de nántí dōu huì yíngrèn'érjiě.
Chỉ cần cách nghĩ thay đổi thì nhiều vấn đề hóc búa cũng sẽ được tháo gỡ dễ dàng.
Jīngguò zhè cì tánhuà, tā de tàidù fāshēng le míngxiǎn de zhuǎnbiàn.
Sau cuộc nói chuyện lần này, thái độ của anh ấy đã có sự thay đổi rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变原来所处的状态、方向或态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 A 转变 为/成 B
chuyển biến từ A sang B. VD: 从被动转变为主动。– Từ bị động chuyển biến thành chủ động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
