Chuyển đến nội dung
合乎

héhū

Hán Việt: HỢP HÔ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hợp với
  2. phù hợp với

Ví dụ

  1. 他的决定合乎法律规定。

    Tā de juédìng héhū fǎlǜ guīdìng.Quyết định của anh ấy phù hợp với quy định pháp luật.

  2. 这个方案合乎客观实际情况。

    Zhè ge fāng'àn héhū kèguān shíjì qíngkuàng.Phương án này phù hợp với tình hình thực tế khách quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合乎情理 héhū qínglǐhợp tình hợp lý
  • 合乎逻辑 héhū luójihợp logic
  • 合乎要求 héhū yāoqiúphù hợp yêu cầu
  • 合乎标准 héhū biāozhǔnhợp tiêu chuẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合(规律、标准、要求等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

合乎 + 标准/规定/事实/要求

Phù hợp với chuẩn mực, quy định hoặc sự thật khách quan nào đó (văn viết).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

合
乎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1