Chuyển đến nội dung
符合

fúhé

Hán Việt: PHÙ HỢP

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. phù hợp
  2. đúng với
  3. thích hợp

Ví dụ

  1. 他的表现符合我们的要求。

    Tā de biǎoxiàn fúhé wǒmen de yāoqiú.Biểu hiện của anh ấy phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.

  2. 这不符合事实。

    Zhè bù fúhé shìshí.Điều này không đúng với sự thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 符合要求 fúhé yāoqiúphù hợp yêu cầu
  • 符合条件 fúhé tiáojiànđáp ứng điều kiện
  • 符合标准 fúhé biāozhǔnđạt tiêu chuẩn
  • 符合实际 fúhé shíjìphù hợp thực tế
  • 符合规定 fúhé guīdìngđúng quy định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(数量、形状、情节等)相应,合乎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

符合 + 标准 / 条件 / 规定 / 要求

Làm động từ mang tân ngữ trừu tượng biểu thị sự ăn khớp, chuẩn xác với quy chuẩn nào đó. VD: 这样做不符合规定。– Làm như vậy không đúng quy định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

符
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1