Chuyển đến nội dung
吉他

jítā

Hán Việt: CÁT THA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn ghi-ta

Ví dụ

  1. 他会弹吉他。

    Tā huì tán jítā.Anh ấy biết chơi đàn ghi-ta.

  2. 我送了他一把木吉他作为生日礼物。

    Wǒ sòng le tā yì bǎ mù jítā zuòwéi shēngrì lǐwù.Tôi tặng anh ấy một cây ghi-ta gỗ làm quà sinh nhật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹吉他 tán jítāchơi đàn ghi-ta
  • 一把吉他 yì bǎ jítāmột cây đàn ghi-ta
  • 电吉他 diànjítāghi-ta điện
  • 民谣吉他 mínyáo jítāghi-ta acoustic/dân gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种弹拨乐器,又称六弦琴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 + 吉他

động từ đi kèm nhạc cụ dây gảy là 弹 (chơi, gảy). VD: 他每天晚上练习弹吉他。– Tối nào anh ấy cũng luyện tập chơi ghi-ta.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吉
他

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “吉他” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1