1Danh từ
- tổng số
- tổng cộng
- tổng hòa
Ví dụ
Zhè jǐ gè bùmén de kāixiāo zǒnghé chāochū le yùsuàn.
Tổng chi tiêu của mấy phòng ban này đã vượt quá ngân sách.
Sānjiǎoxíng sān gè nèijiǎo de zǒnghé shì yībǎi bāshí dù.
Tổng ba góc trong của một tam giác là 180 độ.
Rén de yíqiè shèhuì guānxì de zǒnghé gòuchéng le rénxìng de běnzhì.
Tổng hòa mọi mối quan hệ xã hội cấu thành nên bản chất con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部加在一起的总量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A、B、C 的总和
Dùng để chỉ toàn bộ kết quả khi gộp tất cả các thành phần lại với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
