Chuyển đến nội dung
唱片

chàngpiàn

Hán Việt: XƯỚNG PHIẾN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. đĩa hát
  2. đĩa than
  3. đĩa nhạc

Ví dụ

  1. 这张老唱片记录了许多经典歌曲。

    Zhè zhāng lǎo chàngpiàn jìlùle xǔduō jīngdiǎn gēqǔ.Chiếc đĩa hát cũ này lưu lại rất nhiều bài hát kinh điển.

  2. 他喜欢收藏黑胶唱片。

    Tā xǐhuan shōucáng hēijiāo chàngpiàn.Anh ấy thích sưu tầm đĩa than.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑胶唱片 hēijiāo chàngpiànđĩa than
  • 唱片公司 chàngpiàn gōngsīcông ty thu âm
  • 发行唱片 fāxíng chàngpiànphát hành đĩa hát
  • 唱片机 chàngpiànjīmáy phát đĩa hát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

录有声音供放音用的圆盘,特指胶木唱片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

张 + 唱片

Lượng từ thông dụng dùng cho đĩa hát là 张 (zhāng). VD: 一张珍贵的唱片 – một chiếc đĩa hát quý giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唱
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1