Chuyển đến nội dung
四周

sìzhōu

Hán Việt: TỨ CHU

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. xung quanh
  2. bốn phía
  3. bốn bên

Ví dụ

  1. 房子的四周种满了绿树。

    Fángzi de sìzhōu zhòngmǎn le lǜshù.Bốn phía xung quanh ngôi nhà trồng đầy cây xanh.

  2. 他警惕地看了看四周,发现没有人跟踪。

    Tā jǐngtì de kànlekan sìzhōu, fāxiàn méiyǒu rén gēnzōng.Anh ấy cảnh giác nhìn quanh bốn phía, phát hiện không có ai bám theo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 环顾四周 huángù sìzhōunhìn quanh bốn phía
  • 四周安静 sìzhōu ānjìngxung quanh yên tĩnh
  • 打量四周 dǎliang sìzhōuquan sát xung quanh
  • 望向四周 wàng xiàng sìzhōunhìn về bốn phía

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

周围;四面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + (的) + 四周

Chỉ phạm vi không gian bao quanh một địa điểm hay sự vật nào đó. VD: 学校四周都是农田。– Xung quanh trường học toàn là ruộng đồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
周

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1