1Thành ngữ
- bốn phương tám hướng
- khắp muôn nơi
- khắp mọi ngả
Ví dụ
Rénmen cóng sìmiànbāfāng gǎnlái cānjiā huódòng.
Mọi người từ bốn phương tám hướng đổ về tham gia hoạt động.
Jiérì lǐ, sìmiàn-bāfāng dōu xiǎngqǐ le biānpào shēng.
Trong ngày lễ, tiếng pháo nổ vang lên khắp muôn nơi.
Guǎngchǎng zhōuwéi, cǎiqí yíngfēng piāoyáng, láizì sìmiàn-bāfāng de yóukè luòyì-bùjué.
Xung quanh quảng trường cờ hoa tung bay, du khách từ khắp mọi ngả nườm nượp kéo đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指各个方向或各个地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 / 来自 + 四面八方
Biểu thị người hoặc sự vật bắt nguồn, tụ họp từ khắp muôn nơi. VD: 游客来自四面八方。– Du khách đến từ khắp muôn phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
