1Danh từ
- động vật
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体的一大类,能感觉、自主运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保护 / 爱护 + 动物
Cụm động tân thường dùng để chỉ việc chăm sóc, bảo vệ các loài thú. VD: 爱护小动物 – Yêu thương các con vật nhỏ.
怎么都 / 也 + 不 / 没……
Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".
我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!
她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “动物” 18
- 动物园dòngwùyuán ĐỘNG VẬT VIÊNvườn bách thú; sở thú; vườn bách thú, sở thúHSK3
- 动物界dòngwùjiègiới động vật
- 动物油dòngwùyóudầu động vật; mỡ động vật
- 食肉动物shíròudòngwù THỰC NHỤC ĐỘNG VẬTđộng vật ăn thịtHSK5
- 野生动物yěshēngdòngwù DÃ SINH ĐỘNG VẬTđộng vật hoang dãHSK5
- 反刍动物fǎnchúdòngwù PHẢN SÚ ĐỘNG VẬTđộng vật nhai lạiHSK6
- 环节动物huánjiédòngwù HOÀN TIẾT ĐỘNG VẬTđộng vật đốt; động vật chân đốt có vòng thânHSK6
- 棘皮动物jípídòngwù CÁC BÌ ĐỘNG VẬTđộng vật da gaiHSK6
- 两栖动物liǎngqīdòngwù LƯỠNG THÊ ĐỘNG VẬTđộng vật lưỡng cưHSK6
- 爬行动物páxíngdòngwù BÀ HÀNH ĐỘNG VẬTđộng vật bò sát; loài bò sátHSK6
- 软体动物ruǎntǐdòngwù NHUYỄN THỂ ĐỘNG VẬTđộng vật thân mềm (nhuyễn thể)HSK6
- 腕足动物wànzúdòngwù OẢN TÚC ĐỘNG VẬTđộng vật tay cuộn (ngành động vật biển có vỏ hai mảnh và tay cuộn lấy thức ăn)HSK6
- 动物淀粉dòngwùdiànfěntinh bột động vật; glycogen
- 动物毒素dòngwùdúsùđộc tố động vật; nọc độc động vật
- 甲壳动物jiǎqiàodòngwùđộng vật giáp xác (loài có vỏ cứng như tôm, cua)
- 节肢动物jiézhīdòngwùđộng vật chân đốt; động vật chân khớp
- 脊椎动物jǐzhuīdòngwù TÍCH TRUY ĐỘNG VẬTđộng vật có xương sống
- 啮齿动物nièchǐdòngwù NGHIỆT SỈ ĐỘNG VẬTđộng vật gặm nhấm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
