1Động từ
- dịch
- phiên dịch
- phiên dịch, người phiên dịch
- phiên dịch, dịch
Ví dụ
Nǐ néng bāng wǒ fānyì yíxià zhè piān wénzhāng ma?
Bạn có thể giúp tôi dịch bài viết này một chút không?
Zhè jù huà hěn nán fānyì chéng Hànyǔ.
Câu này rất khó dịch sang tiếng Hán.
Qǐng bǎ zhè fēng yóujiàn fānyì chéng Yīngwén.
Xin hãy dịch bức thư này sang tiếng Anh.
Tā xiǎng dāng fānyì.
Cô ấy muốn làm phiên dịch.
Wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
Tôi đi làm phiên dịch cho họ.
2Danh từ
- người phiên dịch
- thông dịch viên
Ví dụ
Tā bìyè hòu dāng le yì míng Yīngyǔ fānyì.
Sau khi tốt nghiệp cô ấy đã làm phiên dịch viên tiếng Anh.
Zhè cì huìyì xūyào liǎng wèi zhuānyè fānyì.
Hội nghị lần này cần hai phiên dịch viên chuyên nghiệp.
Tā de Zhōngwén hěn hǎo, jīngcháng zuò xiànchǎng fānyì.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt, thường làm phiên dịch trực tiếp tại hiện trường.
3Động từ, danh từ
- dịch, phiên dịch
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一种语言文字用另一种语言文字表达出来;也指做翻译工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 翻译成 + ngôn ngữ
Dịch cái gì sang ngôn ngữ nào. VD: 把小说翻译成越南语 (dịch tiểu thuyết sang tiếng Việt).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
