Chuyển đến nội dung
翻译翻譯

fānyì

Hán Việt: PHIÊN DỊCH

HSK4Lượng từ: 个、位

1Động từ

  1. dịch
  2. phiên dịch
  3. phiên dịch, người phiên dịch
  4. phiên dịch, dịch

Ví dụ

  1. 你能帮我翻译一下这篇文章吗?

    Nǐ néng bāng wǒ fānyì yíxià zhè piān wénzhāng ma?

    Bạn có thể giúp tôi dịch bài viết này một chút không?

  2. 这句话很难翻译成汉语。

    Zhè jù huà hěn nán fānyì chéng Hànyǔ.

    Câu này rất khó dịch sang tiếng Hán.

  3. 请把这封邮件翻译成英文。

    Qǐng bǎ zhè fēng yóujiàn fānyì chéng Yīngwén.

    Xin hãy dịch bức thư này sang tiếng Anh.

  4. 她想当翻译。

    Tā xiǎng dāng fānyì.

    Cô ấy muốn làm phiên dịch.

  5. 我去给他们当翻译。

    Wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.

    Tôi đi làm phiên dịch cho họ.

2Danh từ

  1. người phiên dịch
  2. thông dịch viên

Ví dụ

  1. 她毕业后当了一名英语翻译。

    Tā bìyè hòu dāng le yì míng Yīngyǔ fānyì.

    Sau khi tốt nghiệp cô ấy đã làm phiên dịch viên tiếng Anh.

  2. 这次会议需要两位专业翻译。

    Zhè cì huìyì xūyào liǎng wèi zhuānyè fānyì.

    Hội nghị lần này cần hai phiên dịch viên chuyên nghiệp.

  3. 他的中文很好,经常做现场翻译。

    Tā de Zhōngwén hěn hǎo, jīngcháng zuò xiànchǎng fānyì.

    Tiếng Trung của anh ấy rất tốt, thường làm phiên dịch trực tiếp tại hiện trường.

3Động từ, danh từ

  1. dịch, phiên dịch

Ví dụ

  1. 你能帮我翻译一下这句话吗?

    Nǐ néng bāng wǒ fānyì yíxià zhè jù huà ma?

    Bạn dịch giúp mình câu này được không?

  2. 他是导游兼翻译。

    Tā shì dǎoyóu jiān fānyì.

    Anh ấy là hướng dẫn viên kiêm phiên dịch.

    Từ mục 兼

  3. 请准确翻译这段话。

    Qǐng zhǔnquè fānyì zhè duàn huà.

    Xin hãy dịch chính xác đoạn văn này.

    Từ mục 准确

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 笔译翻译 bǐyì fānyìbiên dịch văn bản
  • 同声翻译 tóngshēng fānyìdịch song song, dịch cabin
  • 翻译软件 fānyì ruǎnjiànphần mềm dịch thuật
  • 口头翻译 kǒutóu fānyìphiên dịch miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把一种语言文字用另一种语言文字表达出来;也指做翻译工作的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đối tượng + 翻译成 + ngôn ngữ

Dịch cái gì sang ngôn ngữ nào. VD: 把小说翻译成越南语 (dịch tiểu thuyết sang tiếng Việt).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
译

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1