1Danh từ
- nhựa
- chất dẻo tổng hợp
Ví dụ
Xuéxiào cāochǎng pū le xīn de sùjiāo pǎodào.
Sân thể dục của trường đã trải đường chạy nhựa tổng hợp mới.
Zhè zhǒng wánjù shì yòng wúdú sùjiāo zhìchéng de.
Loại đồ chơi này được làm bằng nhựa không độc hại.
Sùjiāo zhìpǐn gěi huánjìng dàilái le hěn dà de fùdān.
Các sản phẩm từ nhựa mang lại gánh nặng lớn cho môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
塑料和橡胶的统称,通常也指合成橡胶或聚氨酯等弹性材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 塑胶 + 制作/制成
Được làm bằng chất liệu nhựa dẻo/cao su tổng hợp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
