Chuyển đến nội dung
化学化學

huàxué

Hán Việt: HÓA HỌC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. hóa học

Ví dụ

  1. 他在大学里主修应用化学。

    Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū yìngyòng huàxué.Anh ấy học chuyên ngành hóa học ứng dụng ở trường đại học.

  2. 中学时期我对化学这门学科非常感兴趣。

    Zhōngxué shíqī wǒ duì huàxué zhè mén xuékē fēicháng gǎn xìngqù.Thời trung học tôi rất có hứng thú với môn hóa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化学反应 huàxué fǎnyìngphản ứng hóa học
  • 化学元素 huàxué yuánsùnguyên tố hóa học
  • 化学物质 huàxué wùzhìchất hóa học
  • 化学工业 huàxué gōngyècông nghiệp hóa chất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究物质的组成、结构、性质以及变化规律的科学。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

化学 + danh từ

Được dùng như một định ngữ chỉ tính chất hoặc lĩnh vực thuộc về hóa học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “化学” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1