Chuyển đến nội dung
椅子

yǐzi

Hán Việt: Y TỬ

Danh từ

HSK1Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. ghế
  2. cái ghế
  3. ghế, cái ghế

Ví dụ

  1. 请坐在这把椅子上。

    Hãy ngồi trên chiếc ghế này.

  2. 那是一把椅子。

    Nà shì yì bǎ yǐzi.Đó là một chiếc ghế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把椅子 yì bǎ yǐzimột chiếc ghế
  • 坐在椅子上 zuò zài yǐzi shangngồi trên ghế
  • 木椅子 mù yǐzighế gỗ
  • 搬椅子 bān yǐzikhiêng / dọn ghế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有靠背的坐具。

Ghi chú: Danh từ; lượng từ thường dùng 把.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 椅子

Lượng từ chuẩn của 椅子 là 把. VD: 这里还差一把椅子。– Ở đây còn thiếu một chiếc ghế.

坐在 + 椅子 + 上

Chỉ tư thế ngồi trên ghế. VD: 请坐在椅子上休息一下。– Xin hãy ngồi trên ghế nghỉ một lát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

椅
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1