1Danh từ
- ngoài biên giới
- ngoài lãnh thổ
- nước ngoài
Ví dụ
Gāi zījīn láizì yú jìngwài tóuzī.
Nguồn vốn này đến từ đầu tư ngoài lãnh thổ.
Tā zài jìngwài liúxué shēnghuó le sān nián.
Anh ấy đã du học và sinh sống ở nước ngoài suốt ba năm.
Hǎiguān yánlì dǎjī jìngwài zǒusī huódòng.
Hải quan xử lý nghiêm các hoạt động buôn lậu từ ngoài biên giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国境或边境以外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来自 + 境外
Đến từ bên ngoài biên giới/lãnh thổ.
在 + 境外 + 动词
Làm việc gì ở ngoài lãnh thổ/nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
