1Động từ
- làm
- xử lý
- thực hiện thủ tục
- xử lý, giải quyết, làm (thủ tục)
Ví dụ
Wǒ xiǎng bànlǐ yì zhāng yínhángkǎ.
Tôi muốn làm một chiếc thẻ ngân hàng.
Qǐngwèn tuìfáng shǒuxù zài nǎlǐ bànlǐ?
Xin hỏi thủ tục trả phòng làm ở đâu?
Gōngzuò rényuán zhèngzài wèi tā bànlǐ dēngjīpái.
Nhân viên đang làm thẻ lên máy bay cho anh ấy.
Qǐngwèn zài nǎr bànlǐ qiānzhèng shǒuxù?
Xin hỏi làm thủ tục thị thực ở đâu?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责处理;经办。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
办理 + danh từ (thủ tục, giấy tờ)
Động từ mang tân ngữ là các thủ tục pháp lý, hành chính hoặc giấy tờ. VD: 办理借书证 – Làm thẻ mượn sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
