Chuyển đến nội dung
外交

wàijiāo

Hán Việt: NGOẠI GIAO

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ngoại giao

Ví dụ

  1. 两国建立了正式的外交关系。

    Liǎng guó jiànlì le zhèngshì de wàijiāo guānxì.Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.

  2. 他是一位经验丰富的外交家。

    Tā shì yí wèi jīngyàn fēngfù de wàijiāojiā.Ông ấy là một nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外交关系 wàijiāo guānxìquan hệ ngoại giao
  • 外交部 wàijiāobùbộ ngoại giao
  • 外交官 wàijiāoguānnhà ngoại giao
  • 外交政策 wàijiāo zhèngcèchính sách ngoại giao
  • 外交手段 wàijiāo shǒuduànbiện pháp ngoại giao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个国家在国际关系方面的活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 外交途径/手段

Giải quyết vấn đề thông qua biện pháp ngoại giao.

建立/中断 + 外交关系

Thiết lập hoặc cắt đứt quan hệ ngoại giao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “外交” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1