Chuyển đến nội dung
途径途徑

tújìng

Hán Việt: ĐỒ KÍNH

HSK6Lượng từ: 条、种

1Danh từ

  1. con đường
  2. biện pháp
  3. cách thức
  4. con đường, biện pháp, cách thức

Ví dụ

  1. 这是解决问题的有效途径。

    Zhè shì jiějué wèntí de yǒuxiào tújìng.

    Đây là con đường hiệu quả để giải quyết vấn đề.

  2. 阅读是获取知识的重要途径。

    Yuèdú shì huòqǔ zhīshi de zhòngyào tújìng.

    Đọc sách là phương thức quan trọng để thu nhận kiến thức.

  3. 我们可以通过合法途径维护自身权益。

    Wǒmen kěyǐ tōngguò héfǎ tújìng wéihù zìshēn quányì.

    Chúng ta có thể bảo vệ quyền lợi bản thân thông qua con đường hợp pháp.

  4. 学习和实践是提升个人能力的重要途径。

    Xuéxí hé shíjiàn shì tíshēng gèrén nénglì de zhòngyào tújìng.

    Học tập và thực hành là con đường quan trọng để nâng cao năng lực cá nhân.

2N

  1. con đường, biện pháp, kênh, phương thức

Ví dụ

  1. 多读书是获取宝贵知识的重要途径。

    Duō dúshū shì huòqǔ bǎoguì zhīshi de zhòngyào tújìng.

    Đọc nhiều sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức quý giá.

  2. 教育是摆脱贫穷的重要途径。

    Jiàoyù shì bǎituō pínqióng de zhòngyào tújìng.

    Giáo dục là con đường quan trọng để thoát nghèo.

    Từ mục 贫穷

  3. 教育是消除愚昧的最好途径。

    Jiàoyù shì xiāochú yúmèi de zuì hǎo tújìng.

    Giáo dục là con đường tốt nhất để xóa bỏ sự ngu muội.

    Từ mục 愚昧

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有效途径 yǒuxiào tújìngcon đường hiệu quả
  • 重要途径 zhòngyào tújìngphương thức quan trọng
  • 合法途径 héfǎ tújìngcon đường hợp pháp
  • 寻找途径 xúnzhǎo tújìngtìm kiếm cách thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

路径,比喻解决问题的方法或门路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过……途径 + động từ

Thông qua con đường hoặc cách thức nào đó để làm gì. VD: 通过外交途径解决争端 – Giải quyết tranh chấp qua con đường ngoại giao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

途
径

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1