1Danh từ
- con đường
- biện pháp
- cách thức
- con đường, biện pháp, cách thức
Ví dụ
Zhè shì jiějué wèntí de yǒuxiào tújìng.
Đây là con đường hiệu quả để giải quyết vấn đề.
Yuèdú shì huòqǔ zhīshi de zhòngyào tújìng.
Đọc sách là phương thức quan trọng để thu nhận kiến thức.
Wǒmen kěyǐ tōngguò héfǎ tújìng wéihù zìshēn quányì.
Chúng ta có thể bảo vệ quyền lợi bản thân thông qua con đường hợp pháp.
Xuéxí hé shíjiàn shì tíshēng gèrén nénglì de zhòngyào tújìng.
Học tập và thực hành là con đường quan trọng để nâng cao năng lực cá nhân.
2N
- con đường, biện pháp, kênh, phương thức
Ví dụ
Duō dúshū shì huòqǔ bǎoguì zhīshi de zhòngyào tújìng.
Đọc nhiều sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức quý giá.
Jiàoyù shì bǎituō pínqióng de zhòngyào tújìng.
Giáo dục là con đường quan trọng để thoát nghèo.
Từ mục 贫穷
Jiàoyù shì xiāochú yúmèi de zuì hǎo tújìng.
Giáo dục là con đường tốt nhất để xóa bỏ sự ngu muội.
Từ mục 愚昧
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
路径,比喻解决问题的方法或门路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过……途径 + động từ
Thông qua con đường hoặc cách thức nào đó để làm gì. VD: 通过外交途径解决争端 – Giải quyết tranh chấp qua con đường ngoại giao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
