Chuyển đến nội dung
出租汽车出租汽車

chūzūqìchē

Hán Việt: XUẤT TÔ KHÍ XA

Lượng từ: 辆、部

1Danh từ

  1. xe taxi
  2. xe cho thuê

Ví dụ

  1. 我们叫一辆出租汽车去机场吧。

    Wǒmen jiào yí liàng chūzūqìchē qù jīchǎng ba.

    Chúng ta gọi một chiếc taxi đi sân bay nhé.

  2. 下雨天出租汽车不太好打。

    Xiàyǔtiān chūzūqìchē bú tài hǎo dǎ.

    Ngày mưa taxi không dễ vẫy lắm.

  3. 他在这个城市开了十年出租汽车。

    Tā zài zhège chéngshì kāi le shí nián chūzūqìchē.

    Anh ấy đã lái taxi ở thành phố này mười năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 叫出租汽车 jiào chūzūqìchēgọi taxi
  • 坐出租汽车 zuò chūzūqìchēđi xe taxi
  • 出租汽车司机 chūzūqìchē sījītài xế taxi
  • 出租汽车公司 chūzūqìchē gōngsīcông ty taxi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人临时租用按里程收费的客车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 / 打 + 出租汽车

Đi hoặc bắt xe taxi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
租
汽
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1