Chuyển đến nội dung
大力

dàlì

Hán Việt: ĐẠI LỰC

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. hết sức
  2. mạnh mẽ
  3. ra sức

Ví dụ

  1. 政府正在大力支持科技创新。

    Zhèngfǔ zhèngzài dàlì zhīchí kējì chuàngxīn.Chính phủ đang ra sức ủng hộ đổi mới công nghệ.

  2. 学校大力提倡绿色环保理念。

    Xuéxiào dàlì tíchàng lǜsè huánbǎo lǐniàn.Nhà trường ra sức cổ vũ quan niệm bảo vệ môi trường xanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大力支持 dàlì zhīchíhết sức ủng hộ
  • 大力推行 dàlì tuīxíngra sức thi hành
  • 大力提倡 dàlì tíchàngnhiệt liệt đề xướng
  • 大力发展 dàlì fāzhǎnphát triển mạnh mẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用很大的力量;极力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大力 + động từ song âm tiết

biểu thị dồn sức, tích cực làm việc gì đó. VD: 大力推广新技术。– Mạnh mẽ phổ biến kỹ thuật mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大力” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1