Chuyển đến nội dung
奖杯獎杯

jiǎngbēi

Hán Việt: TƯỞNG BÔI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. cúp
  2. cúp thưởng

Ví dụ

  1. 冠军高兴地举起了奖杯。

    Guànjūn gāoxìng de jǔ qǐ le jiǎngbēi.Nhà vô địch vui mừng giơ cao chiếc cúp.

  2. 这个奖杯是对大家努力的最好肯定。

    Zhège jiǎngbēi shì duì dàjiā nǔlì de zuì hǎo kěndìng.Chiếc cúp này là sự ghi nhận tốt nhất cho nỗ lực của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捧起奖杯 pěngqǐ jiǎngbēinâng cao cúp
  • 赢得奖杯 yíngdé jiǎngbēigiành được cúp
  • 一座奖杯 yí zuò jiǎngbēimột chiếc cúp
  • 冠军奖杯 guànjūn jiǎngbēicúp vô địch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发给竞赛优胜者的杯状奖品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

捧/拿/夺得 + 奖杯

Kết hợp với các động từ chỉ việc đoạt giải thưởng thể thao, nghệ thuật. VD: 夺得奖杯 – đoạt cúp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奖
杯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1