Chuyển đến nội dung
奖章獎章

jiǎngzhāng

Hán Việt: TƯỞNG CHƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 枚、块

1Danh từ

  1. huân chương
  2. huy chương

Ví dụ

  1. 他荣获了一枚金质奖章。

    Tā rónghuò le yì méi jīnzhì jiǎngzhāng.Anh ấy đã vinh dự nhận được một tấm huy chương vàng.

  2. 爷爷把立功奖章珍藏在盒子里。

    Yéye bǎ lìgōng jiǎngzhāng zhēncáng zài hézi lǐ.Ông nội cất giữ tấm huân chương lập công cẩn thận trong hộp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一枚奖章 yì méi jiǎngzhāngmột tấm huy chương
  • 荣获奖章 rónghuò jiǎngzhāngvinh dự nhận huân/huy chương
  • 颁发奖章 bānfā jiǎngzhāngtrao tặng huy chương
  • 佩戴奖章 pèidài jiǎngzhāngđeo huy chương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

授予有功人员或竞赛优胜者的徽章。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

荣获/颁发 + 奖章

Đạt được / trao tặng huân/huy chương. VD: 校长为优秀毕业生颁发奖章。– Hiệu trưởng trao tặng huy chương cho học sinh xuất sắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奖
章

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1