1Tính từ
- anh dũng
- dũng cảm
Ví dụ
Zhànshìmen zài zhàndòu zhōng biǎoxiàn de fēicháng yīngyǒng.
Các chiến sĩ đã thể hiện vô cùng anh dũng trong trận chiến.
Xiāofángyuán yīngyǒng jiùhuǒ de shìjì gǎndòng le suǒyǒu rén.
Tấm gương cứu hỏa anh dũng của lính cứu hỏa đã làm xúc động mọi người.
Tā zài wēixiǎn miànqián biǎoxiàn de jíqí yīngyǒng wúwèi.
Anh ấy tỏ ra hết sức anh dũng không sợ hãi trước hiểm nguy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
勇敢出众。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
英勇地 + động từ
Làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra một cách kiên cường, quả cảm. VD: 战士们英勇地击退了敌人。– Các chiến sĩ đã anh dũng đẩy lui quân địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
