Chuyển đến nội dung
姓名

xìngmíng

Hán Việt: TÍNH DANH

Danh từ

HSK2

1Danh từ

  1. họ và tên
  2. họ tên

Ví dụ

  1. 请在这儿写下您的姓名。

    Qǐng zài zhèr xiěxià nín de xìngmíng.Xin vui lòng viết họ tên của ngài ở đây.

  2. 表格上需要填姓名和电话。

    Biǎogé shang xūyào tián xìngmíng hé diànhuà.Trên biểu mẫu cần điền họ tên và điện thoại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 填姓名 tián xìngmíngđiền họ tên
  • 真实姓名 zhēnshí xìngmínghọ tên thật
  • 写姓名 xiě xìngmíngviết họ tên
  • 姓名年龄 xìngmíng niánlínghọ tên và tuổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的姓氏和名字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

填写 + 姓名

Cụm từ cố định hay gặp trong các biểu mẫu, hồ sơ. VD: 请填写姓名。– Xin vui lòng điền họ tên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姓
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1