Chuyển đến nội dung
寻尋

xún

Hán Việt: TẦM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tìm
  2. tìm kiếm

Ví dụ

  1. 寻物启事

    xúnwù qǐshìthông báo tìm đồ rơi

  2. 他四处寻访那位老中医。

    Tā sìchù xúnfǎng nà wèi lǎo zhōngyī.Anh ấy đi khắp nơi tìm thăm vị thầy thuốc Đông y già đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻找 xúnzhǎotìm kiếm
  • 寻觅 xúnmìtìm kiếm, lùng kiếm
  • 寻开心 xún kāixīntìm niềm vui, trêu chọc
  • 寻访 xúnfǎngđi tìm và thăm hỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寻找,搜求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

寻 + tân ngữ (单音节多用于书面语/成语)

tìm kiếm, thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp thành từ ghép/thành ngữ. VD: 寻人启事。– Thông báo tìm người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “寻” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1