1Động từ
- tìm kiếm
- lùng sục
Ví dụ
Léidá zhèngzài sōuxún kōngzhōng mùbiāo.
Ra-đa đang tìm kiếm mục tiêu trên không.
Jǐngfāng zài sēnlín lǐ zǐxì sōuxún rènhé xiànsuǒ.
Cảnh sát lùng sục kỹ lưỡng trong rừng để tìm mọi manh mối.
Tā zài diànnǎo shang sōuxún zhe xiāngguān de zīliào.
Anh ấy đang tìm kiếm tài liệu liên quan trên máy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仔细寻找。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搜寻 + mục tiêu / đầu mối / vật phẩm
tìm kiếm kỹ lưỡng mục tiêu cụ thể. VD: 搜寻证据。– Lùng tìm chứng cứ.
在……范围搜寻
tìm kiếm trong phạm vi nào đó. VD: 在这一带搜寻。– Lùng sục quanh khu vực này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
