1Danh từ
- đồ ăn vặt
- món ăn nhẹ
- đặc sản địa phương
- món ăn vặt, quà vặt
Ví dụ
Zhèlǐ de tèsè xiǎochī hěn yǒumíng.
Món ăn vặt đặc sắc ở đây rất nổi tiếng.
Wǎnshang wǒmen qù yèshì chángchang dāngdì de xiǎochī ba.
Tối nay chúng mình đi chợ đêm nếm thử đồ ăn vặt địa phương nhé.
Jiē shang yǒu hěn duō mài chuántǒng xiǎochī de xiǎotān.
Trên phố có rất nhiều quầy bán đồ ăn vặt truyền thống.
Zhè tiáo jiē shang yǒu xǔduō dìfāng tèsè xiǎochī.
Trên con phố này có rất nhiều món ăn vặt đặc sản địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分量少、制作简便、风味独特的食品,多在正餐之外食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + địa điểm + 吃/尝 + 小吃
đến nơi nào đó ăn / nếm thử đồ ăn nhẹ. VD: 去成都吃小吃。– Đi Thành Đô thưởng thức món ăn vặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
