Chuyển đến nội dung
小吃

xiǎochī

Hán Việt: TIỂU CẬT

HSK4Lượng từ: 种、份、道

1Danh từ

  1. đồ ăn vặt
  2. món ăn nhẹ
  3. đặc sản địa phương
  4. món ăn vặt, quà vặt

Ví dụ

  1. 这里的特色小吃很有名。

    Zhèlǐ de tèsè xiǎochī hěn yǒumíng.

    Món ăn vặt đặc sắc ở đây rất nổi tiếng.

  2. 晚上我们去夜市尝尝当地的小吃吧。

    Wǎnshang wǒmen qù yèshì chángchang dāngdì de xiǎochī ba.

    Tối nay chúng mình đi chợ đêm nếm thử đồ ăn vặt địa phương nhé.

  3. 街上有很多卖传统小吃的小摊。

    Jiē shang yǒu hěn duō mài chuántǒng xiǎochī de xiǎotān.

    Trên phố có rất nhiều quầy bán đồ ăn vặt truyền thống.

  4. 这条街上有许多地方特色小吃。

    Zhè tiáo jiē shang yǒu xǔduō dìfāng tèsè xiǎochī.

    Trên con phố này có rất nhiều món ăn vặt đặc sản địa phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特色小吃 tèsè xiǎochīđồ ăn vặt đặc sắc
  • 风味小吃 fēngwèi xiǎochīmón ăn nhẹ mang phong vị địa phương
  • 小吃街 xiǎochī jiēphố ẩm thực
  • 品尝小吃 pǐncháng xiǎochīthưởng thức món ăn nhẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分量少、制作简便、风味独特的食品,多在正餐之外食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + địa điểm + 吃/尝 + 小吃

đến nơi nào đó ăn / nếm thử đồ ăn nhẹ. VD: 去成都吃小吃。– Đi Thành Đô thưởng thức món ăn vặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
吃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1