Chuyển đến nội dung
本地

běndì

Hán Việt: BẢN ĐỊA

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. địa phương
  2. bản địa
  3. sở tại

Ví dụ

  1. 这些水果都是本地产的。

    Zhèxiē shuǐguǒ dōu shì běndì chǎn de.Những loại hoa quả này đều do địa phương sản xuất.

  2. 他是本地人,对这里的路很熟悉。

    Tā shì běndì rén, duì zhèlǐ de lù hěn shúxi.Anh ấy là người bản địa, rất quen thuộc đường sá nơi đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 本地人 běndì rénngười bản địa, người địa phương
  • 本地话 běndì huàtiếng địa phương
  • 本地特产 běndì tèchǎnđặc sản địa phương
  • 本地文化 běndì wénhuàvăn hóa bản địa
  • 本地市场 běndì shìchǎngthị trường nội địa/địa phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话人所在的地方或事情发生的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

本地 + danh từ

Được dùng làm định ngữ để chỉ người, vật, sự việc thuộc về địa phương sở tại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

本
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1