Chuyển đến nội dung
小孩儿小孩兒

xiǎoháir

Hán Việt: TIỂU HÀI NHI

Danh từ

HSK2Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. trẻ con
  2. đứa bé
  3. trẻ nhỏ
  4. đứa trẻ, trẻ con
  5. trẻ con, đứa trẻ

Ví dụ

  1. 公园里有好多小孩儿在玩耍。

    Gōngyuán lǐ yǒu hǎo duō xiǎoháir zài wánshuǎ.Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang vui chơi.

  2. 这个小孩儿真可爱。

    Zhège xiǎoháir zhēn kě'ài.Đứa bé này thật dễ thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小孩子 xiǎoháizitrẻ nhỏ
  • 带小孩儿 dài xiǎoháirtrông trẻ con
  • 可爱的小孩儿 kě'ài de xiǎoháirđứa trẻ đáng yêu
  • 哄小孩儿 hǒng xiǎoháirdỗ trẻ con

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

儿童,年纪小的孩子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 个/群 + 小孩儿

Dùng lượng từ '个' cho một đứa trẻ, '群' cho một nhóm/đám trẻ. VD: 一个小孩儿 – một đứa bé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
孩
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1