1Danh từ
- mèo con
- bé mèo
Ví dụ
Zhè zhī xiǎomāo shēnshang zhǎng zhe báisè de máo, fēicháng kě'ài.
Chú mèo con này lông màu trắng, vô cùng đáng yêu.
Jiějie zài lùbiān jiǎn dào le yì zhī wújiākěguī de xiǎomāo.
Chị gái nhặt được một chú mèo con bơ vơ bên vệ đường.
Wǒ jiā de xiǎomāo xǐhuan quánsuō zài shāfā shang shuìjiào.
Bé mèo nhà tôi thích cuộn tròn ngủ trên ghế sofa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幼小的猫,也作为对猫的爱称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 只 + 小猫
lượng từ thông dụng cho mèo là 只.
Từ chỉ nơi chốn + 有 / 是 + Danh từ (người / vật)
Câu tồn hiện dùng để biểu thị ở một nơi nào đó có người hoặc sự vật tồn tại, thường dùng '有' hoặc '是'. Phủ định dùng '没有' hoặc '不是'. Chú ý: trong câu phủ định với '没有', phía trước danh từ không dùng số lượng từ.
学校前边有一个书店。 – Phía trước trường học có một hiệu sách.
桌子下边是一只小猫。 – Dưới gầm bàn là một con mèo nhỏ.
Bài học: HSK1 · 星期天做什么? – Chủ nhật làm gì?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
