1Danh từ
- tầng thứ
- thứ tự
- cấp bậc
- tầng lớp
- trình độ, cấp bậc, mức độ
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng céngcì fēnmíng, tiáolǐ shífēn qīngchu.
Bố cục bài viết này tầng thứ rành mạch, mạch lạc vô cùng rõ ràng.
Zhè xiàng zhèngcè miànxiàng shèhuì gè gè céngcì de rénqún.
Chính sách này hướng tới mọi tầng lớp dân cư trong xã hội.
Liǎng guó wàijiāo guānxì yǐjīng tíshēng dào le yí gè xīn de céngcì.
Quan hệ ngoại giao hai nước đã được nâng lên một tầm mức mới.
Wǎngxiào gēnjù bùtóng céngcì xuésheng de xūqiú shèjì le fēnjí kèchéng.
Trường học trực tuyến đã thiết kế các khóa học phân cấp dựa trên nhu cầu của học viên ở từng trình độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的次序、阶段或系统的等级构造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提升到 + 新的层次
Nâng lên một cấp bậc/tầm mức mới. VD: 把合作提升到一个新的层次。– Đưa sự hợp tác lên một tầm cao mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
