Chuyển đến nội dung
层次層次

céngcì

Hán Việt: TẦNG THỨ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tầng thứ
  2. thứ tự
  3. cấp bậc
  4. tầng lớp
  5. trình độ, cấp bậc, mức độ

Ví dụ

  1. 这篇文章层次分明,条理十分清楚。

    Zhè piān wénzhāng céngcì fēnmíng, tiáolǐ shífēn qīngchu.

    Bố cục bài viết này tầng thứ rành mạch, mạch lạc vô cùng rõ ràng.

  2. 这项政策面向社会各个层次的人群。

    Zhè xiàng zhèngcè miànxiàng shèhuì gè gè céngcì de rénqún.

    Chính sách này hướng tới mọi tầng lớp dân cư trong xã hội.

  3. 两国外交关系已经提升到了一个新的层次。

    Liǎng guó wàijiāo guānxì yǐjīng tíshēng dào le yí gè xīn de céngcì.

    Quan hệ ngoại giao hai nước đã được nâng lên một tầm mức mới.

  4. 网校根据不同层次学生的需求设计了分级课程。

    Wǎngxiào gēnjù bùtóng céngcì xuésheng de xūqiú shèjì le fēnjí kèchéng.

    Trường học trực tuyến đã thiết kế các khóa học phân cấp dựa trên nhu cầu của học viên ở từng trình độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 层次分明 céngcì fēnmíngtầng lớp rõ ràng, rành mạch
  • 社会层次 shèhuì céngcìtầng lớp xã hội
  • 更高层次 gèng gāo céngcìcấp độ cao hơn
  • 丰富层次 fēngfù céngcìlàm phong phú tầng bậc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物的次序、阶段或系统的等级构造。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提升到 + 新的层次

Nâng lên một cấp bậc/tầm mức mới. VD: 把合作提升到一个新的层次。– Đưa sự hợp tác lên một tầm cao mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

层
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1