1Giới từ
- nhằm vào
- hướng vào
- chĩa vào
Ví dụ
Zhèxiē cuòshī shì zhēnduì dāngqián wèntí zhìdìng de.
Những biện pháp này được đề ra nhằm vào các vấn đề hiện tại.
Qǐng zhēnduì dàjiā de yíwèn zuò jìn yíbù jiěshì.
Xin hãy giải thích thêm nhằm vào những thắc mắc của mọi người.
Zhè bù fǎlǜ zhǔyào zhēnduì wǎngluò zhàpiàn xíngwéi.
Đạo luật này chủ yếu nhắm vào các hành vi lừa đảo qua mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对准,以某种情况或人为对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
针对 + Đối tượng / Vấn đề + Động từ
lấy sự vật, đối tượng nào đó làm mục tiêu tác động. VD: 针对这些缺点进行改正。– Sửa đổi nhắm vào các khuyết điểm này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
