Chuyển đến nội dung
培训培訓

péixùn

Hán Việt: BỒI HUẤN

HSK5Lượng từ: 次、期

1Động từ

  1. đào tạo
  2. tập huấn
  3. đào tạo, tập huấn

Ví dụ

  1. 公司正在培训新员工。

    Gōngsī zhèngzài péixùn xīn yuángōng.

    Công ty đang đào tạo nhân viên mới.

  2. 学校定期培训青年教师。

    Xuéxiào dìngqī péixùn qīngnián jiàoshī.

    Nhà trường định kỳ tập huấn cho giáo viên trẻ.

  3. 他去北京接受了为期三个月的专业培训。

    Tā qù Běijīng jiēshòu le wéiqī sān gè yuè de zhuānyè péixùn.

    Anh ấy đã đến Bắc Kinh tiếp nhận khóa đào tạo chuyên ngành kéo dài ba tháng.

  4. 公司下周会安排大家参加新系统的操作培训。

    Gōngsī xià zhōu huì ānpái dàjiā cānjiā xīn xìtǒng de cāozuò péixùn.

    Công ty tuần sau sẽ sắp xếp mọi người tham gia khóa đào tạo thao tác hệ thống mới.

2Danh từ

  1. khóa đào tạo
  2. sự tập huấn

Ví dụ

  1. 这次培训让我学到了很多知识。

    Zhè cì péixùn ràng wǒ xuédào le hěn duō zhīshi.

    Khóa tập huấn lần này giúp tôi học được rất nhiều kiến thức.

  2. 下周一有一个关于商务礼仪的培训。

    Xià zhōuyī yǒu yí gè guānyú shāngwù lǐyí de péixùn.

    Thứ Hai tuần sau có một buổi tập huấn về nghi thức thương vụ.

  3. 我们必须在入职前完成岗前培训。

    Wǒmen bìxū zài rùzhí qián wánchéng gǎngqián péixùn.

    Chúng tôi phải hoàn thành khóa đào tạo trước khi nhận việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加培训 cānjiā péixùntham gia tập huấn
  • 培训班 péixùnbānlớp đào tạo
  • 业务培训 yèwù péixùnđào tạo nghiệp vụ
  • 培训机构 péixùn jīgòucơ sở/tổ chức đào tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

培养和训练。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接受 + 培训

Tiếp nhận sự đào tạo/tập huấn.

培训 + 人 + 做某事

Đào tạo ai làm việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

培
训

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1