1Động từ
- đào tạo
- tập huấn
- đào tạo, tập huấn
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài péixùn xīn yuángōng.
Công ty đang đào tạo nhân viên mới.
Xuéxiào dìngqī péixùn qīngnián jiàoshī.
Nhà trường định kỳ tập huấn cho giáo viên trẻ.
Tā qù Běijīng jiēshòu le wéiqī sān gè yuè de zhuānyè péixùn.
Anh ấy đã đến Bắc Kinh tiếp nhận khóa đào tạo chuyên ngành kéo dài ba tháng.
Gōngsī xià zhōu huì ānpái dàjiā cānjiā xīn xìtǒng de cāozuò péixùn.
Công ty tuần sau sẽ sắp xếp mọi người tham gia khóa đào tạo thao tác hệ thống mới.
2Danh từ
- khóa đào tạo
- sự tập huấn
Ví dụ
Zhè cì péixùn ràng wǒ xuédào le hěn duō zhīshi.
Khóa tập huấn lần này giúp tôi học được rất nhiều kiến thức.
Xià zhōuyī yǒu yí gè guānyú shāngwù lǐyí de péixùn.
Thứ Hai tuần sau có một buổi tập huấn về nghi thức thương vụ.
Wǒmen bìxū zài rùzhí qián wánchéng gǎngqián péixùn.
Chúng tôi phải hoàn thành khóa đào tạo trước khi nhận việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
培养和训练。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接受 + 培训
Tiếp nhận sự đào tạo/tập huấn.
培训 + 人 + 做某事
Đào tạo ai làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
