Từ điển chưa có mục “峰”. Pinyin tham khảo: fēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “峰” 9
- 顶峰dǐngfēng ĐỈNH PHONGđỉnh núi; đỉnh cao; thời kỳ hoàng kimHSK5
- 高峰gāofēng CAO PHONGđỉnh núi cao; cao điểm; đỉnh điểmHSK6
- 山峰shānfēng SƠN PHONGngọn núi; đỉnh núiHSK6
- 巅峰diānfēng ĐIÊN PHONGđỉnh cao; đỉnh ngọnHSK7–9
- 峰会fēnghuì PHONG HỘIhội nghị thượng đỉnhHSK7–9
- 尖峰jiānfēng TIÊM PHONGđỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn; cao điểm
- 单峰驼dānfēngtuó ĐƠN PHONG ĐÀlạc đà một bướu
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎn PHONG HỒI LỘ CHUYỂNnúi quanh đường ngoặt; liễu ám hoa minh; tình thế chuyển biến tốtHSK7–9
- 高峰会议gāofēnghuìyìhội nghị thượng đỉnh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
