1Danh từ
- tên gọi
- danh xưng
Ví dụ
Qǐng tiánxiě jīgòu de quánchēng huò míngchēng.
Vui lòng điền tên đầy đủ hoặc tên gọi của cơ quan.
Zhège shāngpǐn de shāngyè míngchēng hěn yǒu chuàngyì.
Tên thương mại của sản phẩm này rất sáng tạo.
Hěn duō zhíwù de zhèngshì míngchēng hé súmíng bù yíyàng.
Nhiều loài thực vật có tên gọi chính thức khác với tên thông tục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的名字或称呼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名词/机构 + 的名称
Biểu thị tên gọi chính thức của một sự vật, tổ chức hay sản phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
