1Tên riêng
- Hàng Châu
Ví dụ
Hángzhōu yǒu měilì de Xīhú.
Hàng Châu có Tây Hồ tuyệt đẹp.
Hángzhōu shì Zhèjiāng shěng de shěnghuì.
Hàng Châu là thủ phủ của tỉnh Chiết Giang.
Súhuà shuō: “Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng.”
Tục ngữ có câu: "Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng."
Hángzhōu shì yí gè měilì de lǚyóu chéngshì.
Hàng Châu là một thành phố du lịch tuyệt đẹp.
Súhuà shuō “shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng”, Hángzhōu fēngjǐng fēicháng yōuměi.
Tục ngữ có câu "trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng", phong cảnh Hàng Châu rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国浙江省省会,副省级市,著名的旅游城市。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 杭州 + động từ
Làm gì ở Hàng Châu. VD: 他在杭州工作。– Anh ấy làm việc ở Hàng Châu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
