Chuyển đến nội dung
带路帶路

dàilù

Hán Việt: ĐÁI LỘ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dẫn đường
  2. chỉ đường

Ví dụ

  1. 请你在前面带路。

    Qǐng nǐ zài qiánmiàn dàilù.Xin mời bạn đi trước dẫn đường.

  2. 没有向导带路,我们很容易在森林里迷失方向。

    Méiyǒu xiàngdǎo dàilù, wǒmen hěn róngyì zài sēnlín lǐ míshī fāngxiàng.Không có người dẫn đường, chúng ta rất dễ bị lạc phương hướng trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引路带路 yǐnlù dàilùdẫn đường chỉ lối
  • 带路前进 dàilù qiánjìndẫn đường tiến lên
  • 在前面带路 zài qiánmian dàilùdẫn đường phía trước
  • 找人带路 zhǎo rén dàilùtìm người dẫn đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在前面引路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/给 + tân ngữ + 带路

Dẫn đường cho ai đó.

在前面 + 带路

Đi trước để dẫn đường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

带
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1