Chuyển đến nội dung
常见常見

cháng jiàn

Hán Việt: THƯỜNG KIẾN

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. thường thấy
  2. thông thường
  3. phổ biến
  4. thường thấy, phổ biến

Ví dụ

  1. 感冒是冬天很常见的一种病。

    Gǎnmào shì dōngtiān hěn chángjiàn de yì zhǒng bìng.Cảm cúm là một bệnh rất thường gặp vào mùa đông.

  2. 这种植物在南方非常常见。

    Zhè zhǒng zhíwù zài nánfāng fēicháng chángjiàn.Loài thực vật này rất phổ biến ở miền nam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很常见 hěn chángjiànrất thường thấy
  • 常见病 chángjiànbìngbệnh thường gặp
  • 常见问题 chángjiàn wèntícâu hỏi thường gặp (FAQ)
  • 屡见不鲜 lǚjiànbùxiānthường thấy không có gì lạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经常见到,很普通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

常见 + 的 + danh từ

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị sự vật/hiện tượng quen thuộc, hay gặp. VD: 常见的情况 – tình huống thường thấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

常
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1