1Tính từ
- hiếm thấy
- hiếm có
Ví dụ
Zhè shì hǎnjiàn de tiānwén qíguān.
Đây là hiện tượng thiên văn kỳ thú hiếm thấy.
Tā dé le yī zhǒng hǎnjiàn de jíbìng, xūyào chángqī zhìliáo.
Anh ấy mắc một căn bệnh hiếm gặp, cần điều trị lâu dài.
Rúcǐ jùdà de zuànshí zài shìjiè shang shíshǔ hǎnjiàn.
Viên kim cương to như thế này trên thế giới quả thực rất hiếm thấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
难得见到;很少见到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实属 / 极为 + 罕见
biểu thị mức độ cực kỳ hiếm thấy. VD: 这种植物在北方极为罕见。– Loại thực vật này ở miền Bắc cực kỳ hiếm thấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
