Chuyển đến nội dung
放任

fàngrèn

Hán Việt: PHÓNG NHIỆM

Động từ

1Động từ

  1. buông thả
  2. bỏ mặc
  3. để mặc (không quản lý hay can thiệp)

Ví dụ

  1. 对孩子不能一味放任,要有规矩。

    Duì háizi bù néng yíwèi fàngrèn, yào yǒu guīju.Đối với con trẻ không thể mù quáng buông lỏng nuông chiều, phải có quy củ.

  2. 他放任自己的情绪,最终犯了大错。

    Tā fàngrèn zìjǐ de qíngxù, zuìzhōng fàn le dà cuò.Anh ấy buông thả cảm xúc của mình, cuối cùng đã phạm sai lầm lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放任自流 fàngrèn zìliúđể mặc trôi nổi/buông thả
  • 放任不管 fàngrèn bù guǎnbỏ mặc không đoái hoài
  • 不可放任 bù kě fàngrènkhông thể buông lỏng
  • 一味放任 yíwèi fàngrènmù quáng nuông chiều/bỏ mặc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听其自然,不加约束或干涉(多含贬义)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放任 + tân ngữ + động từ/kết quả

để mặc ai/cái gì làm gì mà không can thiệp. VD: 不能放任他胡闹。– Không thể để mặc nó làm loạn được.

放任不管

bỏ mặc hoàn toàn, không thèm quản lý. VD: 父母对他的学习放任不管。– Cha mẹ hoàn toàn phó mặc việc học của cậu ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

管束制止zhìzhǐngăn chặn; chặn đứng; ngăn cản约束yuēshùràng buộc; kiềm chế; hạn chế管理guǎnlǐquản lý; trông nom; chăm sóc控制kòngzhìkhống chế; kiểm soát; kiểm soát, kiềm chế限制xiànzhìhạn chế; ngăn chặn; hạn chế, giới hạn阻止zǔzhǐngăn cản; ngăn chặn逼bīép; bắt buộc; ép bức纠正jiūzhèngsửa chữa; uốn nắn; chỉnh đốn严禁yánjìnnghiêm cấm抑制yìzhìức chế; kìm nén; kiềm chế自律zìlǜtự giác kỷ luật; tự kiểm soát bản thân; sự tự giác把关bǎguānkiểm tra nghiêm ngặt; giữ cửa; canh gác cửa ải提防dīfangđề phòng; phòng ngừa; cảnh giác督促dūcùđôn đốc; thúc giục杜绝dùjuéchấm dứt triệt để; ngăn chặn triệt để防范fángfànđề phòng; phòng ngừa; cảnh giác干涉gānshècan thiệp; xen vào干预gānyùcan thiệp; can dự; xen vào过问guòwèncan thiệp; hỏi han; quan tâm监管jiānguǎngiám sát quản lý; giám sát và kiểm soát监视jiānshìgiám sát; theo dõi (chặt chẽ)戒备jièbèiphòng bị; đề phòng; cảnh giới节制jiézhìtiết chế; hạn chế; kiềm chế看管kānguǎntrông coi; canh gác; giám sát力求lìqiúcố gắng hết sức; hết sức cầu mong; nỗ lực đạt được压制yāzhìáp chế; kìm hãm; trấn áp整顿zhěngdùnchỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại扼制èzhìkìm hãm; ngăn chặn; khống chế (không cho phát triển)硬逼yìngbīép buộc; cưỡng ép; gượng ép照管zhàoguǎnchăm sóc; trông nom; coi sóc照看zhàokàntrông nom; chăm sóc; để mắt tới整肃zhěngsùchỉnh đốn; chấn chỉnh; lập lại trật tự

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1